Kho từ › Động từ Do › What do you do?

What do you do?

A1 phr. 📁 Động từ Do EVU-EL
Bạn làm nghề gì? (hỏi nghề nghiệp)
UK /ˌwɒt də juː ˈduː/ · US /ˌwɒt də juː ˈduː/
'What do you do?' 'I'm a nurse.'
→ “Bạn làm nghề gì?” “Tôi là y tá.”
What does your father do?→ Bố bạn làm nghề gì?
Câu hỏi nghề nghiệp = “What do you do?” (nghĩa “What is your job?”). Khác “What are you doing?” (đang làm gì lúc này).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...