Kho từ › Động từ Do › don't do that

don't do that

A1 phr. 📁 Động từ Do EVU-EL
đừng làm thế (câu mệnh lệnh phủ định)
UK /ˌdəʊnt duː ˈðæt/ · US /ˌdəʊnt duː ˈðæt/
Don't do that! It's dangerous.
→ Đừng làm thế! Nguy hiểm đấy.
Please don't do that again.→ Làm ơn đừng làm thế nữa.
Mệnh lệnh phủ định với “do”: “Don’t do that” = đừng làm điều đó. Lịch sự hơn thì thêm “please”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...