Kho từ › Động từ Get › get hungry

get hungry

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
(trở nên) đói
UK /ɡet ˈhʌŋɡri/ · US /ɡet ˈhʌŋɡri/
I get hungry at about eleven in the morning.
→ Khoảng mười một giờ trưa là tôi thấy đói.
Nghĩa nhóm (1). Ngược lại: "get full" (no bụng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...