Kho từ › Động từ Get › get angry

get angry

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
nổi giận, tức giận
UK /ɡet ˈæŋɡri/ · US /ɡet ˈæŋɡri/
My teacher never gets angry with us.
→ Cô giáo tôi chẳng bao giờ nổi giận với chúng tôi.
Nghĩa nhóm (1). "get angry with somebody" = giận ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...