Kho từ › Động từ Get › get a taxi

get a taxi

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
bắt/gọi taxi
UK /ɡet ə ˈtæksi/ · US /ɡet ə ˈtæksi/
It is raining. Let us get a taxi.
→ Trời đang mưa. Mình bắt taxi đi.
Collocations
take a taxi
Nghĩa nhóm (2): get = kiếm được (một chiếc taxi). Cũng nói "take a taxi".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...