Kho từ › Động từ Get › get there

get there

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
đến đó, tới nơi
UK /ɡet ðeə/ · US /ɡet ðeə/
I get there at six, so please ring me at half past six.
→ Tôi đến đó lúc sáu giờ, nên bạn gọi tôi lúc sáu rưỡi nhé.
Nghĩa nhóm (3). LỖI THƯỜNG GẶP: "get there"/"get here", KHÔNG "get to there/here".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...