| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ɪt siːmz ðæt/
|
phr |
Có vẻ như
It seems that we have a misunderstanding.
Có vẻ như chúng ta đã hiểu nhầm.
|
— |
|
/wʊd jʊ maɪnd/
|
phr |
Bạn có phiền không
Would you mind helping me with this?
Bạn có phiền giúp tôi việc này không?
|
— |
|
/aɪ wʊd əˈpriːʃieɪt/
|
phr |
Tôi sẽ rất biết ơn
I would appreciate your feedback on my proposal.
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn cho ý kiến về đề xuất của tôi.
|
— |
|
/ɪf ˈpɒsəbl/
|
phr |
Nếu có thể
Could you send me the report, if possible?
Bạn có thể gửi cho tôi báo cáo, nếu có thể không?
|
— |
|
/aɪm ˈsɔːri tə seɪ/
|
phr |
Tôi xin lỗi phải nói rằng
I’m sorry to say that we cannot proceed.
Tôi xin lỗi phải nói rằng chúng ta không thể tiến hành.
|
— |
|
/wɪð ɔːl djuː rɪˈspɛkt/
|
phr |
Với tất cả sự tôn trọng
With all due respect, I disagree with your opinion.
Với tất cả sự tôn trọng, tôi không đồng ý với ý kiến của bạn.
|
— |
|
/aɪ hoʊp jʊ doʊnt maɪnd/
|
phr |
Tôi hy vọng bạn không phiền
I hope you don’t mind if I join you.
Tôi hy vọng bạn không phiền nếu tôi tham gia cùng bạn.
|
— |
|
/aɪd laɪk tə səˈdʒɛst/
|
phr |
Tôi muốn gợi ý
I’d like to suggest a different approach.
Tôi muốn gợi ý một cách tiếp cận khác.
|
— |
|
/ɪf ju doʊnt maɪnd mi ˈɑːskɪŋ/
|
phr |
Nếu bạn không phiền tôi hỏi
If you don’t mind me asking, how did you find this job?
Nếu bạn không phiền tôi hỏi, bạn tìm thấy công việc này như thế nào?
|
— |
|
/aɪ mʌst ədˈmɪt/
|
phr |
Tôi phải thừa nhận
I must admit, I was surprised by the results.
Tôi phải thừa nhận, tôi đã rất ngạc nhiên với kết quả.
|
— |
|
/dʒʌst ə səˈdʒɛstʃən/
|
phr |
Chỉ là một gợi ý
Just a suggestion, but maybe we could try a different method.
Chỉ là một gợi ý, nhưng có lẽ chúng ta có thể thử một phương pháp khác.
|
— |
|
/ˌʃeɪk ˈhændz/
|
phr. |
bắt tay
The two managers shook hands after the meeting.
Hai vị quản lý bắt tay nhau sau cuộc họp.
Chi tiết Trong tình huống trang trọng, người ta bắt tay khi được giới thiệu. Số nhiều: “hands”.
|
— |
|
/bi ˌɪntrəˈdjuːst tə/
|
phr. |
được giới thiệu với (ai đó)
I was introduced to my new classmates on the first day.
Tôi được giới thiệu với các bạn cùng lớp mới trong ngày đầu tiên.
Chi tiết Khi gặp người lạ (“a stranger”), thường “shake hands” và nói “hello”.
|
— |
|
/ˌseɪ heˈləʊ/
|
phr. |
chào hỏi, nói xin chào
Say hello to your mother for me.
Cho tôi gửi lời chào mẹ bạn nhé.
Chi tiếtThe children say hello to the teacher.Bọn trẻ chào cô giáo.
Đi với “say”: say hello, say goodbye, say thank you.
|
— |
|
/ˌseɪ ɡʊdˈbaɪ/
|
phr. |
nói lời tạm biệt
We say goodbye at the school gate.
Chúng tôi chào tạm biệt ở cổng trường.
Chi tiếtShe said goodbye and left.Cô ấy nói tạm biệt rồi đi.
Trái với “say hello”. Dùng động từ “say”: say goodbye.
|
— |
|
/ˌseɪ ˈθæŋk juː/
|
phr. |
nói cảm ơn
Always say thank you for a gift.
Luôn nói cảm ơn khi nhận quà.
Chi tiếtHe said thank you to the driver.Anh ấy cảm ơn bác tài.
Dùng “say”: say thank you, say please, say sorry.
|
— |
|
/ˌɑːsk ðə ˈweɪ/
|
phr. |
hỏi đường
I ask the way to the station.
Tôi hỏi đường đến nhà ga.
Chi tiếtIf you are lost, ask the way.Nếu bị lạc, hãy hỏi đường.
“ask somebody the way” = hỏi ai đó đường đi. Cũng nói “ask the time” (hỏi giờ).
|
— |
|
/ɡɪv ə lɪft/
|
phr. |
cho (ai) đi nhờ xe
Can I give you a lift to the station?
Tôi cho bạn đi nhờ xe ra ga nhé?
Chi tiếtĐồng nghĩagive someone a ride (Anh-Mỹ)
Anh-Anh: "a lift"; Anh-Mỹ: "a ride".
|
— |
|
/ˌtel ə ˈstɔːri/
|
phr. |
kể một câu chuyện
Grandma tells a story every night.
Bà kể chuyện mỗi tối.
Chi tiếtHe told us a scary story.Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện đáng sợ.
Dùng “tell” với story/joke: tell a story (KHÔNG “say a story”).
|
— |
|
/ˌtel ə ˈdʒəʊk/
|
phr. |
kể một chuyện cười
My friend tells funny jokes.
Bạn tôi kể chuyện cười rất vui.
Chi tiếtHe told a joke and everyone laughed.Anh ấy kể một chuyện cười và ai cũng cười.
Dùng “tell”: tell a joke. KHÔNG “say a joke”.
|
— |
Đang tải...