Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Unit 48 · Talking (Nói chuyện)

20 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/seɪ/
v.
nói (thuật lại lời)
She says "Good morning" to everyone.
Cô ấy nói “Chào buổi sáng” với mọi người.
Chi tiết
He said that he was tired.Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.
Họ từsay – said – said
“say” KHÔNG đi ngay với người: nói “say to me”, KHÔNG nói “say me”. Dùng để thuật lại lời nói.
—
/tel/
v.
kể, bảo, nói cho (ai biết)
Please tell me your name.
Làm ơn cho tôi biết tên bạn.
Chi tiết
She told me a funny story.Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui.
Họ từtell – told – told
“tell” đi NGAY với người: tell me/him/her. KHÔNG nói “tell to me”. Hay đi với how/when/what.
—
/ɑːsk/
v.
hỏi; nhờ, yêu cầu
Can I ask you a question?
Tôi hỏi bạn một câu được không?
Chi tiết
She asked me where I lived.Cô ấy hỏi tôi sống ở đâu.
“ask” dùng cho câu hỏi. “ask somebody to do sth” (nhờ ai làm gì), “ask for sth” (xin gì).
—
/tɔːk/
v.
nói chuyện, trò chuyện
I like talking to my friends.
Tôi thích nói chuyện với bạn bè.
Chi tiết
They talked about the football match.Họ nói chuyện về trận bóng đá.
Cụm hay dùngtalk to somebodytalk about something
“talk” = trò chuyện (hai chiều). “talk to/with somebody”, “talk about something”.
—
/spiːk/
v.
nói (một ngôn ngữ); phát biểu
Do you speak English?
Bạn có nói tiếng Anh không?
Chi tiết
She speaks three languages.Cô ấy nói được ba thứ tiếng.
Họ từspeak – spoke – spoken
Dùng “speak” với NGÔN NGỮ: “speak English” (KHÔNG “talk English”). Trang trọng hơn “talk”.
—
/ˈɑːnsə/
v.
trả lời; nghe (điện thoại), ra mở (cửa)
Please answer my question.
Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi.
Chi tiết
Can you answer the phone?Bạn nghe điện thoại giúp được không?
Cụm hay dùnganswer a questionanswer the phoneanswer the door
“answer” KHÔNG cần “to”: answer the question. “answer the door” = ra mở cửa.
—
/rɪˈplaɪ/
v.
hồi đáp, trả lời (thư, email)
He didn't reply to my email.
Anh ấy không trả lời email của tôi.
Chi tiết
Please reply to me soon.Làm ơn hồi âm cho tôi sớm.
Cụm hay dùngreply to an emailreply to a letter
“reply” đi với “to”: reply to somebody/something. Dùng cho thư, email, tin nhắn.
—
/ˌseɪ heˈləʊ/
phr.
chào hỏi, nói xin chào
Say hello to your mother for me.
Cho tôi gửi lời chào mẹ bạn nhé.
Chi tiết
The children say hello to the teacher.Bọn trẻ chào cô giáo.
Đi với “say”: say hello, say goodbye, say thank you.
—
/ˌseɪ ɡʊdˈbaɪ/
phr.
nói lời tạm biệt
We say goodbye at the school gate.
Chúng tôi chào tạm biệt ở cổng trường.
Chi tiết
She said goodbye and left.Cô ấy nói tạm biệt rồi đi.
Trái với “say hello”. Dùng động từ “say”: say goodbye.
—
/ˌseɪ ˈθæŋk juː/
phr.
nói cảm ơn
Always say thank you for a gift.
Luôn nói cảm ơn khi nhận quà.
Chi tiết
He said thank you to the driver.Anh ấy cảm ơn bác tài.
Dùng “say”: say thank you, say please, say sorry.
—
/kənˌɡrætʃəˈleɪʃnz/
excl.
Chúc mừng!
Congratulations! You passed the exam.
Chúc mừng! Bạn đã đỗ kỳ thi.
Chi tiết
We said "Congratulations!" to the winners.Chúng tôi nói “Chúc mừng!” với những người thắng cuộc.
Luôn có “s” ở cuối (số nhiều). Đi với “say”: say congratulations.
—
/ˌtel ə ˈstɔːri/
phr.
kể một câu chuyện
Grandma tells a story every night.
Bà kể chuyện mỗi tối.
Chi tiết
He told us a scary story.Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện đáng sợ.
Dùng “tell” với story/joke: tell a story (KHÔNG “say a story”).
—
/ˌtel ə ˈdʒəʊk/
phr.
kể một chuyện cười
My friend tells funny jokes.
Bạn tôi kể chuyện cười rất vui.
Chi tiết
He told a joke and everyone laughed.Anh ấy kể một chuyện cười và ai cũng cười.
Dùng “tell”: tell a joke. KHÔNG “say a joke”.
—
/ˌtel ðə ˈtaɪm/
phr.
cho biết mấy giờ; xem giờ
Can you tell me the time?
Bạn cho tôi biết mấy giờ được không?
Chi tiết
My little sister can tell the time now.Em gái nhỏ của tôi giờ đã biết xem giờ.
“tell someone the time” = cho ai biết mấy giờ. Cũng nghĩa “biết xem giờ trên đồng hồ”.
—
/ˌɑːsk ə ˈkwestʃən/
phr.
đặt một câu hỏi
May I ask a question?
Tôi đặt một câu hỏi được không?
Chi tiết
The students ask a lot of questions.Học sinh đặt rất nhiều câu hỏi.
Dùng “ask”: ask a question (KHÔNG “make a question”).
—
/ˌɑːsk ðə ˈweɪ/
phr.
hỏi đường
I ask the way to the station.
Tôi hỏi đường đến nhà ga.
Chi tiết
If you are lost, ask the way.Nếu bị lạc, hãy hỏi đường.
“ask somebody the way” = hỏi ai đó đường đi. Cũng nói “ask the time” (hỏi giờ).
—
/ˈɑːsk fə/
phr.
xin, yêu cầu (cái gì)
I asked for a glass of water.
Tôi xin một cốc nước.
Chi tiết
He asked for help.Anh ấy nhờ giúp đỡ.
Cụm hay dùngask for helpask for the bill
“ask FOR something” = xin/yêu cầu cái gì. Khác với “ask somebody” (hỏi ai đó).
—
/ˌɑːnsə ðə ˈfəʊn/
phr.
nghe điện thoại
Can you answer the phone, please?
Bạn nghe điện thoại giúp nhé?
Chi tiết
Nobody answered the phone.Không ai nghe máy cả.
“answer the phone” = nhấc máy nghe điện thoại.
—
/ˌɑːnsə ðə ˈdɔː/
phr.
ra mở cửa (khi có người gọi)
Someone is knocking. Please answer the door.
Có người gõ cửa. Ra mở cửa đi.
Chi tiết
She answered the door and smiled.Cô ấy ra mở cửa và mỉm cười.
“answer the door” = ra mở cửa khi có người gõ hoặc bấm chuông.
—
/rɪˌplaɪ tʊ ən ˈiːmeɪl/
phr.
trả lời một email
I will reply to your message tonight.
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn tối nay.
Chi tiết
He never replies to my emails.Anh ấy chẳng bao giờ trả lời email của tôi.
Đừng quên “to”: reply to an email / a letter / a message.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...