Từ vựng A2

Chủ đề Nói chuyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answer the phone

/ˌɑːnsə ðə ˈfəʊn/ A2

Nghĩa

nghe điện thoại phr.

Định nghĩa · To respond to a telephone call.

“Can you answer the phone, please?”Bạn nghe điện thoại giúp nhé?

“Nobody answered the phone.”Không ai nghe máy cả.

Ghi chú · “answer the phone” = nhấc máy nghe điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...