spin
/spɪn/ B1
Nghĩa
xoay, quay
động từ
Định nghĩa · to turn something around quickly.
“The dancer can spin quickly.”Vũ công có thể xoay nhanh chóng.
“She spun the top.”Cô ấy quay con quay.
Cụm hay dùng
spin aroundspin a wheelspin a story
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động nhanh chóng.
Ghi chú · Xoay nhanh quanh trục; cũng có nghĩa bóng là kể chuyện.