Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spin

/spɪn/ B1

Nghĩa

xoay, quay động từ

Định nghĩa · to turn something around quickly.

“The dancer can spin quickly.”Vũ công có thể xoay nhanh chóng.

“She spun the top.”Cô ấy quay con quay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động nhanh chóng.

Ghi chú · Xoay nhanh quanh trục; cũng có nghĩa bóng là kể chuyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...