Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spun

/spʌn/ phổ biến #29650
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spun

/spʌn/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spin

tính từ

  • (từ lóng) mệt lử
Định nghĩa tiếng Anh

v revolve quickly and repeatedly around one's own axis v stream in jets, of liquids v cause to spin v make up a story v form a web by making a thread v work natural fibers into a thread v twist and turn so as to give an intended interpretation v prolong or extend

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...