Kho từ › Cách thức › friendly

friendly

A2 adj. 📁 Cách thức EVU-EL
thân thiện, dễ gần
UK /ˈfrendli/ · US /ˈfrendli/
Our new teacher is very friendly.
→ Cô giáo mới của chúng tôi rất thân thiện.
CHÚ Ý: tuy có đuôi -ly nhưng “friendly” là TÍNH TỪ, không phải trạng từ. Để chỉ cách thức, dùng cụm “in a friendly way”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...