Kho từ › Hậu tố › swimmer

swimmer

A2 n. 📁 Hậu tố EVU-EL
người bơi, vận động viên bơi
UK /ˈswɪmə/ · US /ˈswɪmə/
She is a fast swimmer and wins many races.
→ Cô ấy bơi nhanh và thắng nhiều cuộc thi.
My brother is a very good swimmer.→ Anh trai tôi bơi rất giỏi.
Họ từ
swim (v.)
Hậu tố “-er” = người làm. Lưu ý gấp đôi chữ “m”: swim → swimmer.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...