Từ vựng A2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worker

/ˈwɜːkə/ A2

Nghĩa

người làm việc, công nhân n.

Định nghĩa · A person who works, especially for pay.

“My father is a hard worker at the factory.”Bố tôi là một công nhân chăm chỉ ở nhà máy.

“Every worker in this shop is very friendly.”Mọi nhân viên trong cửa hàng này đều rất thân thiện.

Họ từ work (v.)

Ghi chú · Hậu tố “-er” = người làm (a person): work → worker.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...