Từ vựng A2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instructor

/ɪnˈstrʌktə/ A2

Nghĩa

người hướng dẫn, huấn luyện viên n.

Định nghĩa · A person who teaches or guides others.

“Our driving instructor is very patient.”Thầy dạy lái xe của chúng tôi rất kiên nhẫn.

“The yoga instructor showed us the exercise.”Cô hướng dẫn yoga chỉ chúng tôi bài tập.

Họ từ instruct (v.)

Ghi chú · Hậu tố “-or” = người làm (một số từ dùng “-or” thay cho “-er”): instruct → instructor.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...