Kho từ › Hậu tố › instructor

instructor

A2 n. 📁 Hậu tố EVU-EL
người hướng dẫn, huấn luyện viên
UK /ɪnˈstrʌktə/ · US /ɪnˈstrʌktə/
Our driving instructor is very patient.
→ Thầy dạy lái xe của chúng tôi rất kiên nhẫn.
The yoga instructor showed us the exercise.→ Cô hướng dẫn yoga chỉ chúng tôi bài tập.
Họ từ
instruct (v.)
Hậu tố “-or” = người làm (một số từ dùng “-or” thay cho “-er”): instruct → instructor.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...