useless
/ˈjuːsləs/ A2
Nghĩa
vô dụng, không có ích
adj.
Định nghĩa · Not useful; having no value.
“This old pen is useless because it has no ink.”Cây bút cũ này vô dụng vì đã hết mực.
“The map was useless, so we got lost.”Tấm bản đồ vô dụng nên chúng tôi bị lạc.
Họ từ
use (n./v.)useful (adj.)
Ghi chú · Hậu tố “-less” = không có: use → useless (không có công dụng). Trái nghĩa với “useful”.