Từ vựng A2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

useless

/ˈjuːsləs/ A2

Nghĩa

vô dụng, không có ích adj.

Định nghĩa · Not useful; having no value.

“This old pen is useless because it has no ink.”Cây bút cũ này vô dụng vì đã hết mực.

“The map was useless, so we got lost.”Tấm bản đồ vô dụng nên chúng tôi bị lạc.

Ghi chú · Hậu tố “-less” = không có: use → useless (không có công dụng). Trái nghĩa với “useful”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...