Kho từ › Học từ vựng › silently

silently

B1 adv. 📁 Học từ vựng EVU-PI
một cách lặng lẽ, thầm (không thành tiếng)
UK /ˈsaɪləntli/ · US /ˈsaɪləntli/
First say the word aloud, then repeat it silently in your head.
→ Trước tiên đọc to từ đó, rồi lặp lại thầm trong đầu.
She read the passage silently before answering the questions.→ Cô ấy đọc thầm đoạn văn trước khi trả lời câu hỏi.
Họ từ
silent (adj.)silence (n.)
Từ tính từ 'silent' + -ly. Trái nghĩa của 'aloud / out loud'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...