| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ruːˈtiːn/
|
n. |
thói quen, lịch sinh hoạt đều đặn
I have a study routine: I learn ten new English words every morning before school.
Mình có một lịch học cố định: mỗi sáng học mười từ tiếng Anh mới trước khi đến trường.
Chi tiếtA good daily routine helps you remember vocabulary better.Một thói quen hằng ngày tốt giúp bạn nhớ từ vựng tốt hơn.
Đồng nghĩahabitschedule
Cụm hay dùngdaily routinestudy routinemorning routine
Họ từroutinely (adv.)
Trọng âm rơi vào âm thứ hai: rou-TINE. Cũng làm tính từ: 'a routine check' = việc kiểm tra thường lệ.
|
— |
|
/ət ˈliːst/
|
phr. |
ít nhất (là)
It's at least ten kilometres to the next petrol station.
Còn ít nhất mười ki-lô-mét nữa mới tới cây xăng tiếp theo.
Chi tiết Không ít hơn con số nêu ra (not less than). Trái nghĩa "at most".
|
— |
|
/ˈwiːkli/
|
adj. |
hằng tuần (ra mỗi tuần một lần)
This is a weekly magazine, so a new issue appears every Friday.
Đây là tạp chí ra hằng tuần, nên mỗi thứ Sáu lại có số mới.
Chi tiếtCụm hay dùnga weekly magazine
Họ từweek (n.)weekly (adv.)
Cùng mẫu: daily (ngày), weekly (tuần), monthly (tháng), yearly (năm).
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj. |
hằng ngày (báo ra mỗi ngày)
Most big newspapers in Vietnam are daily, so there is a new edition each morning.
Phần lớn báo lớn ở Việt Nam ra hằng ngày, nên mỗi sáng đều có số mới.
Chi tiếtĐồng nghĩaeveryday
Cụm hay dùnga daily paperdaily news
Họ từday (n.)daily (adv.)
Vừa là tính từ (a daily paper) vừa là trạng từ (the news is updated daily).
|
— |
|
/rɪˈvaɪz/
|
v. |
ôn lại, xem lại (bài đã học)
Before the exam, I revise all the units from my notebook.
Trước kỳ thi, mình ôn lại tất cả các bài trong sổ tay.
Chi tiếtTry to revise new words a day or two after you first learn them.Hãy cố ôn lại từ mới một hai ngày sau khi học lần đầu.
Đồng nghĩareviewgo over
Họ từrevision (n.)
Trong tiếng Anh-Anh 'revise' = ôn tập (không phải 'sửa lại'). Danh từ: revision.
|
— |
|
/ˈæktɪv/
|
adj. |
chủ động, tích cực
Be active when you learn: say the word aloud and write your own example.
Hãy chủ động khi học: đọc to từ đó và tự viết ví dụ của mình.
Chi tiếtActive learning helps more than just reading the list silently.Học chủ động hiệu quả hơn là chỉ đọc thầm danh sách.
Đồng nghĩaenergeticinvolved
Họ từact (v.)activity (n.)actively (adv.)
Trái nghĩa: passive (thụ động). 'Active learning' = học chủ động.
|
— |
|
/əˈlaʊd/
|
adv. |
thành tiếng, to đủ nghe
Say each new word aloud so you can hear the pronunciation.
Đọc to từng từ mới để bạn nghe được cách phát âm.
Chi tiếtThe teacher asked us to read the sentence aloud.Cô giáo bảo chúng mình đọc câu đó thành tiếng.
Đồng nghĩaout loud
Cụm hay dùngsay something aloudread aloudthink aloud
Đừng nhầm với 'allowed' (được phép) — phát âm giống nhau. Trái nghĩa: silently.
|
— |
|
/ˈsaɪləntli/
|
adv. |
một cách lặng lẽ, thầm (không thành tiếng)
First say the word aloud, then repeat it silently in your head.
Trước tiên đọc to từ đó, rồi lặp lại thầm trong đầu.
Chi tiếtShe read the passage silently before answering the questions.Cô ấy đọc thầm đoạn văn trước khi trả lời câu hỏi.
Họ từsilent (adj.)silence (n.)
Từ tính từ 'silent' + -ly. Trái nghĩa của 'aloud / out loud'.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪtə pen/
|
n. |
bút dạ quang, bút nhớ dòng
She used a yellow highlighter pen to mark the key words.
Cô ấy dùng bút dạ quang màu vàng để đánh dấu từ khoá.
Chi tiết Bút mực sáng màu để tô nổi chữ. Thường gọi tắt là "highlighter".
|
— |
|
/ˌrʌb ˈaʊt/
|
phr. v. |
tẩy đi, xóa (bằng tẩy)
Do the exercises in pencil so you can rub them out and try again.
Làm bài tập bằng bút chì để có thể tẩy đi và làm lại.
Chi tiếtShe rubbed out the wrong answer and wrote the correct one.Cô ấy tẩy đáp án sai và viết lại đáp án đúng.
Đồng nghĩaerase
Cụm hay dùngrub something outrub out a mistake
Phrasal verb tách được: 'rub it out' (KHÔNG 'rub out it'). Anh-Mỹ hay dùng 'erase'.
|
— |
|
/ˈrʌbə/
|
n. |
cao su
This bone is just a rubber toy for dogs.
Cái xương này chỉ là món đồ chơi cao su cho chó.
Chi tiết Cao su, mềm và dẻo. Anh-Anh "rubber" còn nghĩa "cục tẩy".
|
— |
Đang tải...