Kho từ › Học từ vựng › rub out

rub out

B1 phr. v. 📁 Học từ vựng EVU-PI
tẩy đi, xóa (bằng tẩy)
UK /ˌrʌb ˈaʊt/ · US /ˌrʌb ˈaʊt/
Do the exercises in pencil so you can rub them out and try again.
→ Làm bài tập bằng bút chì để có thể tẩy đi và làm lại.
She rubbed out the wrong answer and wrote the correct one.→ Cô ấy tẩy đáp án sai và viết lại đáp án đúng.
Đồng nghĩa
erase
Collocations
rub something outrub out a mistake
Phrasal verb tách được: 'rub it out' (KHÔNG 'rub out it'). Anh-Mỹ hay dùng 'erase'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...