Kho từ › Các giác quan › look like

look like

B1 phr. 📁 Các giác quan EVU-PI
trông giống như (+ danh từ)
UK /ˈlʊk laɪk/ · US /ˈlʊk laɪk/
That fruit looks like a peach, but it's actually a nectarine.
→ Quả đó trông giống quả đào, nhưng thật ra là quả xuân đào.
Collocations
look like somethinglook like somebody
look + LIKE + DANH TỪ (so sánh giống nhau). KHÔNG dùng "like" trước tính từ: "She looks nice" (KHÔNG "looks like nice").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...