Kho từ › Các giác quan › smell

smell

B1 v./n. 📁 Các giác quan EVU-PI
(v.) có mùi; (n.) khứu giác, mùi
UK /smel/ · US /smel/
Fresh bread smells wonderful in the early morning.
→ Bánh mì mới nướng thơm phức vào sáng sớm.
This shampoo smells of coconut.→ Dầu gội này có mùi dừa.
Collocations
smell nicesmell of somethingthe sense of smell
Sense verb + tính từ ("smells nice"). "Smell of + danh từ" = có mùi của (smell of coffee).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...