Kho từ › Các giác quan › taste

taste

B1 v./n. 📁 Các giác quan EVU-PI
(v.) có vị; (n.) vị giác, mùi vị
UK /teɪst/ · US /teɪst/
This bowl of pho tastes a bit salty for me.
→ Bát phở này với tôi hơi mặn.
Fresh herbs give the dish a wonderful taste.→ Rau thơm tươi làm món ăn có vị tuyệt vời.
Collocations
taste saltytaste goodthe sense of taste
Là giác quan (vị giác) và động từ (có vị + tính từ). "It tastes sweet" (KHÔNG "tastes sweetly").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...