Kho từ › Từ viết tắt › fridge

fridge

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
tủ lạnh
UK /frɪdʒ/ · US /frɪdʒ/
Please put the milk back in the fridge so it doesn't go off.
→ Cất sữa lại vào tủ lạnh giúp mình để nó khỏi bị hỏng nhé.
Collocations
in the fridgea full fridge
Họ từ
refrigerator (n.)
Rút gọn của "refrigerator"; dạng đầy đủ nghe rất trang trọng, ít dùng khi nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...