Kho từ › Từ viết tắt › paper

paper

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
tờ báo, báo
UK /ˈpeɪpə/ · US /ˈpeɪpə/
My grandfather reads the paper every morning with his coffee.
→ Ông tôi đọc báo mỗi sáng bên tách cà phê.
Collocations
read the papera local paper
Họ từ
newspaper (n.)
Rút gọn của "newspaper". "Paper" còn nghĩa "giấy" hoặc "bài kiểm tra" tuỳ ngữ cảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...