Kho từ › Từ viết tắt › gym

gym

B1 n. 📁 Từ viết tắt EVU-PI
phòng tập thể dục/thể hình
UK /dʒɪm/ · US /dʒɪm/
He goes to the gym three times a week after work.
→ Anh ấy đến phòng tập ba buổi mỗi tuần sau giờ làm.
Collocations
go to the gyma gym membership
Họ từ
gymnasium (n.)
Rút gọn của "gymnasium"; dạng đầy đủ nghe khá trang trọng và ít dùng khi nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...