PC
/ˌpiː ˈsiː/ B1
Nghĩa
máy tính cá nhân
abbr.
Định nghĩa · A personal computer designed for individual use.
“She saved all her photos on her old PC at home.”Cô ấy lưu hết ảnh vào chiếc máy tính cá nhân cũ ở nhà.
Cụm hay dùng
a desktop PCa PC game
Ghi chú · Full form: "personal computer". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈsiː/.