Từ vựng B1

Chủ đề Từ viết tắt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

PC

/ˌpiː ˈsiː/ B1

Nghĩa

máy tính cá nhân abbr.

Định nghĩa · A personal computer designed for individual use.

“She saved all her photos on her old PC at home.”Cô ấy lưu hết ảnh vào chiếc máy tính cá nhân cũ ở nhà.

Cụm hay dùng a desktop PCa PC game

Ghi chú · Full form: "personal computer". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈsiː/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...