Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

four

/fɔːr/ A1 phổ biến #76

Nghĩa

Bốn num.

Định nghĩa · The number after three and before five.

“We have four chairs.”Chúng tôi có bốn ghế.

“A table has four legs.”Cái bàn có bốn chân.

Đồng nghĩa quadruple4
Cụm hay dùng four seasonsfour legs

Mẹo IELTS · Sử dụng 'four' để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...