Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

three

/θriː/ A1 phổ biến #70

Nghĩa

Ba num.

Định nghĩa · The number after two and before four.

“Three students are absent.”Ba học sinh vắng mặt.

“He ate three cookies.”Anh ấy ăn ba cái bánh quy.

Đồng nghĩa triple3
Cụm hay dùng three daysthree times

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...