Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

five

/faɪv/ A1 phổ biến #80

Nghĩa

Năm num.

Định nghĩa · The number after four and before six.

“Open at five.”Mở lúc 5 giờ.

“I need five minutes.”Tôi cần năm phút.

Đồng nghĩa quintuple5
Cụm hay dùng five fingersfive dollars

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về số lượng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Số đếm, không có mẹo đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...