| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈbɪldə/
|
n. |
thợ xây
The builders finished our new house in eight months.
Nhóm thợ xây hoàn thành ngôi nhà mới của chúng tôi trong tám tháng.
Chi tiếtCụm hay dùnga local builder
Họ từbuild (v.)
Người xây (build) hoặc sửa (repair) nhà cửa.
|
— |
|
/ˈkɑːpəntə/
|
n. |
thợ mộc
The carpenter made a beautiful wooden table for our living room.
Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn gỗ đẹp cho phòng khách nhà tôi.
Chi tiếtCụm hay dùnga skilled carpenter
Người làm đồ bằng gỗ (wood).
|
— |
|
/ˈplʌmə/
|
n. |
thợ sửa ống nước
We called a plumber when the kitchen tap started leaking.
Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước khi vòi bếp bắt đầu rò rỉ.
Chi tiếtCụm hay dùngcall a plumber
Chữ "b" câm: đọc /ˈplʌmə/. Người lắp và sửa ống nước (pipes).
|
— |
|
/ɪˌlekˈtrɪʃn/
|
n. |
thợ điện
An electrician came to fix the lights in our office.
Một thợ điện đến sửa đèn ở văn phòng chúng tôi.
Chi tiếtCụm hay dùnga qualified electrician
Họ từelectricity (n.)electric (adj.)
Người lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện.
|
— |
|
/məˈkænɪk/
|
n. |
thợ sửa xe/máy
The mechanic said my motorbike needs a new part.
Người thợ máy nói xe máy của tôi cần thay một bộ phận mới.
Chi tiếtCụm hay dùnga car mechanic
Người sửa động cơ, ô tô, xe máy khi có trục trặc.
|
— |
|
/brɪk/
|
n. |
viên gạch
The garden wall is made of red bricks.
Bức tường vườn được xây bằng gạch đỏ.
Chi tiếtCụm hay dùnga brick wall
Khối đất nung dùng để xây tường, nhà.
|
— |
|
/wʊd/
|
n. |
gỗ
This chair is made of wood, so please keep it dry.
Chiếc ghế này làm bằng gỗ, nên hãy giữ cho nó khô ráo.
Chi tiếtCụm hay dùngmade of wood
Họ từwooden (adj.)
Vật liệu từ cây; tính từ là "wooden" (bằng gỗ).
|
— |
|
/paɪp/
|
n. |
ống (dẫn nước, khí)
Water was leaking from a broken pipe under the sink.
Nước rò ra từ một đoạn ống vỡ dưới bồn rửa.
Chi tiếtCụm hay dùnga water pipe
Ống dẫn nước hoặc khí; thợ sửa là "plumber".
|
— |
|
/ˈsɒkɪt/
|
n. |
ổ cắm điện
Please plug the charger into the socket near the door.
Bạn cắm sạc vào ổ điện gần cửa nhé.
Chi tiếtCụm hay dùnga wall socketa plug socket
Chỗ trên tường để cắm phích điện (plug).
|
— |
|
/rɪˈpeə/
|
v. |
sửa chữa
It will cost a lot to repair the old car.
Sửa chiếc xe cũ này sẽ tốn khá nhiều tiền.
Chi tiếtĐồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a machine
Khi thứ gì hỏng/vỡ, ta thường dùng "repair" hoặc "fix".
|
— |
|
/fɪks/
|
v. |
sửa, chỉnh lại
Can you fix my laptop? It won't turn on.
Bạn sửa laptop giúp mình được không? Nó không lên nguồn.
Chi tiếtĐồng nghĩarepairmend
Cụm hay dùngfix a problem
"Fix" gần nghĩa "repair" nhưng thân mật hơn.
|
— |
|
/mend/
|
v. |
vá, sửa (đồ nhỏ, quần áo)
She mended the hole in my shirt with a needle and thread.
Cô ấy vá chỗ rách trên áo tôi bằng kim và chỉ.
Chi tiếtĐồng nghĩarepairfix
Cụm hay dùngmend clothes
Thường dùng cho đồ nhỏ hoặc quần áo.
|
— |
|
/ɪnˈstɔːl/
|
v. |
cài đặt (chương trình vào máy)
I need to install a new program to open this kind of file.
Tôi cần cài đặt một chương trình mới để mở loại tập tin này.
Chi tiếtCụm hay dùnginstall softwareinstall an app
Họ từinstallation (n.)
Nghĩa là đưa chương trình mới vào máy. Gỡ ra thì dùng "uninstall".
|
— |
|
/ˈɑːkɪtekt/
|
n. |
kiến trúc sư
The architect designed a modern library for the city.
Kiến trúc sư thiết kế một thư viện hiện đại cho thành phố.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous architect
Người "designs" (thiết kế) các toà nhà. Chữ "ch" đọc /k/.
|
— |
|
/ˈlɔːjə/
|
n. |
luật sư
Our lawyer helped us understand the contract.
Luật sư của chúng tôi giúp chúng tôi hiểu bản hợp đồng.
Chi tiếtCụm hay dùngsee a lawyer
Người đại diện (represents) cho người khác trong vấn đề pháp lý.
|
— |
|
/ˌendʒɪˈnɪə/
|
n. |
kỹ sư
The engineer checked that the bridge was safe.
Kỹ sư kiểm tra để chắc chắn cây cầu an toàn.
Chi tiếtCụm hay dùnga software engineer
Họ từengineering (n.)
Người lập kế hoạch (plans) xây đường, cầu, máy móc…
|
— |
|
/əˈkaʊntənt/
|
n. |
kế toán, kế toán viên
An accountant looks after all the company's money.
Kế toán viên quản lý toàn bộ tiền bạc của công ty.
Chi tiếtCụm hay dùnga firm of accountants
Họ từaccounts (n.)accounting (n.)
Người quản lý sổ sách, tiền bạc. "Accounts" = sổ sách kế toán.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti ˈlektʃərə/
|
n. |
giảng viên đại học
As a university lecturer, he gives three lectures a week.
Là giảng viên đại học, anh ấy dạy ba buổi giảng mỗi tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngwork as a university lecturer
Dạy ở đại học, ví dụ đứng lớp giảng bài (gives lectures).
|
— |
|
/dɪˈzaɪn/
|
v. |
thiết kế
She designs clothes for a well-known Vietnamese brand.
Cô ấy thiết kế quần áo cho một thương hiệu Việt Nam nổi tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùngdesign a building
Họ từdesigner (n.)
"Design" vừa là động từ vừa là danh từ (bản thiết kế).
|
— |
|
/ˌreprɪˈzent/
|
v. |
đại diện (cho ai)
A good lawyer will represent you in court.
Một luật sư giỏi sẽ đại diện cho bạn tại toà.
Chi tiếtCụm hay dùngrepresent somebody
Họ từrepresentative (n.)
Hành động thay mặt và bảo vệ quyền lợi cho người khác.
|
— |
|
/triːt/
|
v. |
đối xử
A good government treats all citizens fairly.
Một chính phủ tốt đối xử công bằng với mọi công dân.
Chi tiếtCụm hay dùngtreat somebody welltreat somebody as an equal
Họ từtreatment (n.)
Cư xử với ai theo một cách nào đó. Cũng có nghĩa "chữa trị" và "chiêu đãi".
|
— |
|
/ˌdʒiː ˈpiː/
|
n. |
bác sĩ đa khoa (gia đình)
If you feel ill, visit your GP first.
Nếu thấy không khoẻ, hãy đến khám bác sĩ đa khoa trước.
Chi tiếtCụm hay dùngsee a GP
Viết tắt của "general practitioner", bác sĩ không làm trong bệnh viện.
|
— |
|
/ˈdentɪst/
|
n. |
nha sĩ
I go to the dentist twice a year to check my teeth.
Tôi đi khám nha sĩ hai lần mỗi năm để kiểm tra răng.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the dentist
Người chăm sóc và chữa răng.
|
— |
|
/vet/
|
n. |
bác sĩ thú y
We took our cat to the vet because it wasn't eating.
Chúng tôi đưa con mèo đến bác sĩ thú y vì nó bỏ ăn.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a pet to the vetsee the vet
Họ từveterinary surgeon (n.)
Rút gọn của "veterinary surgeon". Dạng đầy đủ nghe rất trang trọng.
|
— |
|
/ˈsɜːdʒəri/
|
n. |
phòng khám (bác sĩ); ca phẫu thuật
The doctor's surgery opens at eight in the morning.
Phòng khám của bác sĩ mở cửa lúc tám giờ sáng.
Chi tiếtCụm hay dùnga doctor's surgery
Tiếng Anh-Anh: "surgery" cũng là nơi bác sĩ/nha sĩ làm việc, không chỉ nghĩa "ca mổ".
|
— |
|
/nɜːs/
|
n. |
y tá, điều dưỡng
The nurse looked after the patients all night.
Cô y tá chăm sóc các bệnh nhân suốt đêm.
Chi tiếtCụm hay dùnga hospital nurse
Người chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.
|
— |
|
/ˈsɜːdʒən/
|
n. |
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon operated on his heart for five hours.
Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùnga heart surgeon
Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.
|
— |
|
/ˈɒpəreɪt ɒn/
|
v. |
phẫu thuật (cho ai)
Doctors had to operate on her leg after the accident.
Các bác sĩ phải phẫu thuật chân cho cô ấy sau tai nạn.
Chi tiếtCụm hay dùngoperate on a patient
Họ từoperation (n.)
Luôn có "on": operate ON somebody/something.
|
— |
|
/dʒɔɪn/
|
v. |
gia nhập, tham gia
He joined the navy when he was nineteen.
Anh ấy gia nhập hải quân khi mười chín tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùngjoin the armyjoin a club
Ở đây nghĩa "trở thành thành viên của" một lực lượng/tổ chức.
|
— |
|
/ˈsəʊldʒə/
|
n. |
người lính, quân nhân
The young soldier was proud to serve in the army.
Người lính trẻ tự hào được phục vụ trong quân đội.
Chi tiếtCụm hay dùnga brave soldier
Họ từarmy (n.)
Phát âm /ˈsəʊldʒə/ — chữ "l" có đọc, "di" đọc thành /dʒ/.
|
— |
|
/ˈɑːmi/
|
n. |
quân đội, lục quân
He joined the army when he was nineteen.
Anh ấy gia nhập quân đội khi mười chín tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùngjoin the armya strong army
Lực lượng vũ trang trên bộ. "Join the army" = nhập ngũ.
|
— |
|
/ˈseɪlə/
|
n. |
thủy thủ; người chơi thuyền buồm
The sailor checked the wind before leaving the harbour.
Người thủy thủ kiểm tra gió trước khi rời cảng.
Chi tiếtHọ từsail (v.)sailing (n.)
Người điều khiển thuyền buồm, hoặc thuỷ thủ đi biển nói chung.
|
— |
|
/ˈneɪvi/
|
n. |
hải quân
He serves in the navy and travels the world by ship.
Anh ấy phục vụ trong hải quân và đi khắp thế giới bằng tàu.
Chi tiếtCụm hay dùngjoin the navyin the navy
Lực lượng chiến đấu trên biển.
|
— |
|
/ˈpaɪlət/
|
n. |
phi công
The pilot landed the plane safely during the storm.
Phi công hạ cánh máy bay an toàn giữa cơn bão.
Chi tiếtCụm hay dùngan airline pilot
Người lái máy bay; trong quân đội thuộc không quân (the air force).
|
— |
|
/ˈeə fɔːs/
|
n. |
không quân
She always wanted to fly, so she joined the air force.
Cô ấy luôn muốn được bay, nên đã gia nhập không quân.
Chi tiếtCụm hay dùngjoin the air forcein the air force
Lực lượng chiến đấu trên không.
|
— |
|
/pəˈliːs ˌɒfɪsə/
|
n. |
cảnh sát, sĩ quan cảnh sát
A police officer helped the lost child find her parents.
Một cảnh sát giúp em bé đi lạc tìm lại bố mẹ.
Chi tiếtCụm hay dùngin the police force
Dùng "police officer" trung tính giới thay cho policeman/policewoman.
|
— |
|
/ˈfaɪəfaɪtə/
|
n. |
lính cứu hoả
The firefighters put out the fire in the market very quickly.
Lính cứu hoả dập tắt đám cháy ở chợ rất nhanh.
Chi tiếtCụm hay dùngin the fire brigade
"Firefighter" trung tính giới (thay cho "fireman"); đội cứu hoả = "fire brigade".
|
— |
Đang tải...