Kho từ › Động từ chính: give, keep, miss › keep right

keep right

B1 phr. 📁 Động từ chính: give, keep, miss EVU-PI
đi/ở bên phải, giữ làn bên phải
UK /ˌkiːp ˈraɪt/ · US /ˌkiːp ˈraɪt/
On this narrow bridge you must keep right at all times.
→ Trên cây cầu hẹp này bạn phải luôn đi bên phải.
Collocations
keep rightkeep left
Họ từ
keep (v.)
Mẫu "keep + tính từ/trạng từ" = ở/giữ nguyên một trạng thái. Trái lại: keep left.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...