Kho từ › Động từ chính: give, keep, miss › give somebody a headache

give somebody a headache

B1 phr. 📁 Động từ chính: give, keep, miss EVU-PI
làm ai đau đầu (nghĩa đen); làm ai đau đầu, gây phiền toái (nghĩa bóng)
UK /ˌɡɪv ə ˈhedeɪk/ · US /ˌɡɪv ə ˈhedeɪk/
The loud karaoke next door is giving me a headache tonight.
→ Tiếng karaoke ầm ĩ nhà bên đang làm tôi đau đầu tối nay.
All these tax forms give me a real headache every year.→ Đống tờ khai thuế này năm nào cũng làm tôi đau đầu thực sự.
Collocations
give somebody a headache
Họ từ
headache (n.)
Mẫu "give + tân ngữ + danh từ" để nói cái gì đó gây ra một tác động. Dùng cả nghĩa đen (đau đầu thật) lẫn nghĩa bóng (chuyện rắc rối).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...