| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɡɪv ə ˈhedeɪk/
|
phr. |
làm ai đau đầu (nghĩa đen); làm ai đau đầu, gây phiền toái (nghĩa bóng)
The loud karaoke next door is giving me a headache tonight.
Tiếng karaoke ầm ĩ nhà bên đang làm tôi đau đầu tối nay.
Chi tiếtAll these tax forms give me a real headache every year.Đống tờ khai thuế này năm nào cũng làm tôi đau đầu thực sự.
Cụm hay dùnggive somebody a headache
Họ từheadache (n.)
Mẫu "give + tân ngữ + danh từ" để nói cái gì đó gây ra một tác động. Dùng cả nghĩa đen (đau đầu thật) lẫn nghĩa bóng (chuyện rắc rối).
|
— |
|
/ˌɡɪv ən ˈæpɪtaɪt/
|
phr. |
làm ai thấy đói, kích thích sự thèm ăn
A long walk around West Lake always gives me an appetite.
Đi bộ một vòng quanh Hồ Tây luôn làm tôi thấy đói.
Chi tiếtCụm hay dùnggive somebody an appetite
Họ từappetite (n.)
Cũng theo mẫu give + ai + danh từ. "Appetite" = sự thèm ăn, khẩu vị.
|
— |
|
/ˌɡɪv ən aɪˈdɪə/
|
phr. |
gợi cho ai một ý tưởng
That podcast about street food gave me an idea for my blog.
Podcast về ẩm thực đường phố đó gợi cho tôi một ý tưởng viết blog.
Chi tiếtCụm hay dùnggive somebody an idea
Họ từidea (n.)
Cái gì đó (một video, một người) làm nảy sinh ý tưởng trong đầu ai.
|
— |
|
/ˌɡɪv ədˈvaɪs/
|
phr. |
khuyên ai, cho ai lời khuyên
My teacher gave me some useful advice before the IELTS exam.
Cô giáo cho tôi vài lời khuyên hữu ích trước kỳ thi IELTS.
Chi tiếtĐồng nghĩaadvise somebody
Cụm hay dùnggive somebody advicesome advicea piece of advice
Họ từadvise (v.)advice (n.)
"Advice" là danh từ KHÔNG đếm được: nói "some advice" / "a piece of advice", không nói "an advice". Động từ tương đương là "advise".
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈʃɒk/
|
phr. |
làm ai giật mình, làm ai sốc
She gave me a shock when she suddenly appeared behind me.
Cô ấy làm tôi giật mình khi bất ngờ xuất hiện phía sau.
Chi tiếtĐồng nghĩashock somebodystartle somebody
Cụm hay dùnggive somebody a shock
Họ từshock (v.)shock (n.)
"Give somebody a shock" = shock somebody. "A nasty shock" là một cú sốc khó chịu.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈspiːtʃ/
|
phr. |
phát biểu, đọc diễn văn (trước đám đông)
The bride's father gave a short speech at the wedding.
Bố cô dâu phát biểu một bài ngắn trong đám cưới.
Chi tiếtĐồng nghĩamake a speech
Cụm hay dùnggive a speechgive a talkgive a presentation
Họ từspeech (n.)speak (v.)
Nói trang trọng trước một nhóm người. Cùng mẫu: give a talk, give a presentation.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈlektʃə/
|
phr. |
giảng bài, thuyết giảng (thường ở trường/hội thảo)
A professor from Hanoi University gave a lecture on climate change.
Một giáo sư từ Đại học Hà Nội thuyết giảng về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtCụm hay dùnggive a lectureattend a lecture
Họ từlecture (n.)lecturer (n.)
Giống "give a speech" nhưng mang tính học thuật/giảng dạy. "Lecturer" = giảng viên.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈrɪŋ/
|
phr. |
gọi điện cho ai
Give me a ring when you get home safely.
Gọi điện cho mình khi về đến nhà an toàn nhé.
Chi tiếtĐồng nghĩacall somebodyphone somebody
Cụm hay dùnggive somebody a ring
Họ từring (v.)
Khẩu ngữ Anh-Anh: "ring" = gọi điện. Đừng nhầm với "ring" nghĩa chiếc nhẫn.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈhænd/
|
phr. |
giúp ai một tay
Could you give me a hand with these heavy boxes?
Bạn giúp mình một tay khiêng mấy thùng nặng này được không?
Chi tiếtĐồng nghĩahelp somebody
Cụm hay dùnggive somebody a hand
Họ từhand (n.)
"Give somebody a hand (with something)" = giúp ai (làm việc gì). Rất thông dụng trong hội thoại.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈhʌɡ/
|
phr. |
ôm ai một cái
She gave her little brother a hug before leaving for school.
Cô bé ôm em trai một cái trước khi đi học.
Chi tiếtCụm hay dùnggive somebody a hug
Họ từhug (v.)hug (n.)
Cùng mẫu give + ai + danh từ hành động (a hug, a push, a kiss). = hug somebody.
|
— |
|
/ˌɡɪv ə ˈpʊʃ/
|
phr. |
đẩy cái gì một cái
The car broke down, so we all gave it a push to the roadside.
Xe bị chết máy nên cả nhóm đẩy nó vào lề đường.
Chi tiếtCụm hay dùnggive something a push
Họ từpush (v.)push (n.)
Mẫu "give + vật + a + danh từ hành động" = thực hiện hành động đó một lần: give it a push / a try / a clean.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈraɪt/
|
phr. |
đi/ở bên phải, giữ làn bên phải
On this narrow bridge you must keep right at all times.
Trên cây cầu hẹp này bạn phải luôn đi bên phải.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep rightkeep left
Họ từkeep (v.)
Mẫu "keep + tính từ/trạng từ" = ở/giữ nguyên một trạng thái. Trái lại: keep left.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈkwaɪət/
|
phr. |
giữ im lặng; không tiết lộ
The teacher asked the class to keep quiet during the test.
Cô giáo yêu cầu cả lớp giữ im lặng trong lúc làm bài.
Chi tiếtPlease keep quiet about the surprise party.Làm ơn giữ kín chuyện tiệc bất ngờ nhé.
Cụm hay dùngkeep quietkeep quiet about something
Họ từquiet (adj.)
Hai nghĩa: (1) không gây tiếng động; (2) không nói ra bí mật ("keep quiet about something").
|
— |
|
/ˌkiːp ˈwɔːm/
|
phr. |
giữ ấm cho ai/cái gì
This thick coat will keep you warm in the Sa Pa winter.
Chiếc áo khoác dày này sẽ giữ ấm cho bạn giữa mùa đông Sa Pa.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep somebody warmkeep something dry
Họ từwarm (adj.)
Mẫu "keep + tân ngữ + tính từ" = làm cho ai/cái gì tiếp tục ở trạng thái đó: keep me warm/dry/safe.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈfɪt/
|
phr. |
giữ dáng, rèn luyện cho khoẻ
She goes swimming three times a week to keep fit.
Cô ấy đi bơi ba lần một tuần để giữ sức khoẻ.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep fitstay fit
Họ từfit (adj.)fitness (n.)
"Fit" ở đây = khoẻ mạnh, sung sức (không phải "vừa vặn"). Danh từ: fitness.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈduːɪŋ/
|
phr. |
cứ làm gì mãi, lặp đi lặp lại (thường là điều không mong muốn)
I keep forgetting my password and have to reset it.
Tôi cứ quên mật khẩu suốt rồi phải đặt lại.
Chi tiếtHe keeps on interrupting me when I am speaking.Anh ta cứ ngắt lời tôi mãi khi tôi đang nói.
Cụm hay dùngkeep doing somethingkeep on doing something
Họ từkeep (v.)
Dùng "keep + V-ing" hoặc "keep on + V-ing" (nhấn mạnh hơn) để diễn tả sự lặp lại. Sau keep luôn là V-ing, không phải "to do".
|
— |
|
/ˌkiːp ɪn ˈtʌtʃ/
|
phr. |
giữ liên lạc
We studied together in Hue and have kept in touch ever since.
Chúng tôi cùng học ở Huế và giữ liên lạc từ đó đến giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep in touch with somebodystay in touch
Họ từtouch (n.)
Trái nghĩa: "lose touch" (mất liên lạc). Khác "get in touch with" = bắt đầu/thiết lập liên lạc (Unit 83).
|
— |
|
/ˌkiːp ə ˈsiːkrət/
|
phr. |
giữ bí mật
Can you keep a secret? I am planning a party for Mai.
Bạn giữ bí mật được không? Mình đang lên kế hoạch tiệc cho Mai đấy.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep a secret
Họ từsecret (n.)secret (adj.)
Không kể cho ai điều mình biết. "I am not good at keeping secrets" = tôi giữ bí mật dở lắm.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈʌp/
|
phr.v. |
duy trì, tiếp tục làm tốt điều gì (ở mức cao)
Your speaking is improving fast — keep it up!
Kỹ năng nói của bạn tiến bộ nhanh lắm — cứ phát huy nhé!
Chi tiếtCụm hay dùngkeep it upkeep up the good work
Họ từkeep (v.)
"Keep it up!" / "Keep up the good work!" là lời động viên tiếp tục làm tốt. Đừng nhầm với "keep up with" (theo kịp).
|
— |
|
/mɪs/
|
v. |
nhớ (ai/cái gì vì họ không ở bên); không nghe/bắt kịp điều gì
When I worked in Da Nang, I really missed my family in Hanoi.
Hồi làm việc ở Đà Nẵng, tôi rất nhớ gia đình ở Hà Nội.
Chi tiếtSorry, I missed that — could you say it again?Xin lỗi, tôi không nghe kịp — bạn nói lại được không?
Cụm hay dùngmiss somebodymiss that
Họ từmiss (v.)
Hai nghĩa hay gặp: (1) buồn vì thiếu ai/cái gì; (2) không nghe/không kịp nắm được điều ai đó vừa nói.
|
— |
|
/ˌmɪs ə ˈtʃɑːns/
|
phr. |
bỏ lỡ cơ hội, không tận dụng dịp để làm gì
She was injured and missed her chance to join the national team.
Cô ấy bị chấn thương và bỏ lỡ cơ hội vào đội tuyển quốc gia.
Chi tiếtCụm hay dùngmiss a chancemiss an opportunity
Họ từchance (n.)opportunity (n.)
"Miss" ở đây = không dùng đến một cơ hội. Trái nghĩa: take/seize a chance (nắm lấy cơ hội).
|
— |
|
/ˌmɪs ðə ˈrʌʃ aʊə/
|
phr. |
tránh giờ cao điểm (đi sao cho không gặp)
I leave home at six to miss the rush hour in Ho Chi Minh City.
Tôi ra khỏi nhà lúc sáu giờ để tránh giờ cao điểm ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiếtCụm hay dùngmiss the rush hourmiss the traffic
Họ từmiss (v.)
Ở đây "miss" = tránh, sắp xếp để KHÔNG gặp phải điều gì. Cùng nghĩa: miss the traffic. Khác hẳn "miss the bus" = lỡ (không kịp) chuyến xe.
|
— |
Đang tải...