Kho từ › Động từ chính: give, keep, miss › give somebody a shock

give somebody a shock

B1 phr. 📁 Động từ chính: give, keep, miss EVU-PI
làm ai giật mình, làm ai sốc
UK /ˌɡɪv ə ˈʃɒk/ · US /ˌɡɪv ə ˈʃɒk/
She gave me a shock when she suddenly appeared behind me.
→ Cô ấy làm tôi giật mình khi bất ngờ xuất hiện phía sau.
Đồng nghĩa
shock somebodystartle somebody
Collocations
give somebody a shock
Họ từ
shock (v.)shock (n.)
"Give somebody a shock" = shock somebody. "A nasty shock" là một cú sốc khó chịu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...