Kho từ › Biển báo và cảnh báo › parcel

parcel

B1 n. 📁 Biển báo và cảnh báo EVU-PI
bưu kiện, kiện hàng (gói để gửi)
UK /ˈpɑːsl/ · US /ˈpɑːsl/
A parcel arrived for you while you were out.
→ Có một bưu kiện gửi đến cho bạn khi bạn đi vắng.
Please handle this parcel carefully because it is fragile.→ Vui lòng bê kiện hàng này cẩn thận vì nó dễ vỡ.
Đồng nghĩa
package
Collocations
send a parcela fragile parcel
Anh-Anh 'parcel'; Anh-Mỹ thường dùng 'package'. Gói hàng gửi qua bưu điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...