Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 34 · University education (Giáo dục đại học)

34 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmedsn/
n.
y học, ngành y
My cousin is studying medicine because she hopes to work in a big hospital in Da Nang.
Chị họ tôi đang học ngành y vì muốn làm việc ở một bệnh viện lớn tại Đà Nẵng.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy medicinea career in medicine
Họ từmedical (adj.)
"Medicine" còn nghĩa "thuốc" (take medicine = uống thuốc); ở đây là môn/ngành học.
/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
n.
kỹ thuật, ngành kỹ thuật
He chose engineering because he loves building bridges and machines.
Anh ấy chọn ngành kỹ thuật vì thích xây cầu và chế tạo máy móc.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy engineeringcivil engineering
Họ từengineer (n.)
Người làm nghề này là "engineer" (kỹ sư).
/ˌiːkəˈnɒmɪks/
n.
kinh tế học
Economics helps us understand why prices go up and down.
Kinh tế học giúp ta hiểu vì sao giá cả lên xuống.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy economicsa degree in economics
Họ từeconomist (n.)economic (adj.)
Kết thúc bằng "-s" nhưng là môn học nên đi với động từ số ít.
/ɪˈkɒnəmɪst/
n.
nhà kinh tế học
The economist explained why prices were rising so fast.
Nhà kinh tế học giải thích vì sao giá cả tăng nhanh đến vậy.
Chi tiết
Cụm hay dùnga leading economist
Họ từeconomy (n.)economics (n.)
Từ "economy/economics" + -ist → chuyên gia kinh tế. Trọng âm: e'conomist.
/ˈbɪznəs ˌstʌdiz/
n.
ngành quản trị kinh doanh
In business studies we learn how to start and manage a company.
Trong ngành quản trị kinh doanh, chúng tôi học cách khởi lập và điều hành một công ty.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy business studies
Luôn ở dạng "studies"; người học có thể sau này "go into business".
/ˌɡəʊ ɪntə ˈbɪznəs/
phr.
bước vào lĩnh vực kinh doanh
After graduating, she went into business and opened a small coffee shop.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bước vào kinh doanh và mở một quán cà phê nhỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo into business with somebody
Bắt đầu tự làm chủ hoặc theo con đường kinh doanh.
/lɔː/
n.
luật, ngành luật
You have to study law for several years before you can become a lawyer.
Bạn phải học luật vài năm trước khi có thể trở thành luật sư.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy lawa law degree
Họ từlawyer (n.)
Vừa nghĩa "ngành luật", vừa nghĩa "đạo luật, pháp luật".
/ˈɑːkɪtektʃə/
n.
kiến trúc, ngành kiến trúc
He is interested in architecture and loves the old French buildings in Hanoi.
Anh ấy hứng thú với kiến trúc và yêu những toà nhà Pháp cổ ở Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùngmodern architecture
Họ từarchitect (n.)
Người làm nghề này là "architect" (kiến trúc sư).
/ˈɑːkɪtekt/
n.
kiến trúc sư
The architect designed a modern library for the city.
Kiến trúc sư thiết kế một thư viện hiện đại cho thành phố.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous architect
Người "designs" (thiết kế) các toà nhà. Chữ "ch" đọc /k/.
/saɪˈkɒlədʒi/
n.
tâm lý học
Psychology is the study of the human mind and behaviour.
Tâm lý học là ngành nghiên cứu tâm trí và hành vi con người.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy psychology
Họ từpsychologist (n.)
Chữ "p" đầu câm: đọc /saɪ-/.
/saɪˈkɒlədʒɪst/
n.
nhà tâm lý học
The psychologist helped him deal with stress before his exams.
Nhà tâm lý học giúp cậu ấy vượt qua căng thẳng trước kỳ thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngsee a psychologist
Khác "psychiatrist" (bác sĩ tâm thần, có kê thuốc).
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
n.
bằng cấp, chứng chỉ
A university qualification can help you get a better job.
Một tấm bằng đại học có thể giúp bạn có việc làm tốt hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùngget a qualification
Họ từqualify (v.)qualified (adj.)
Thứ bạn nhận được khi thi hoặc học đạt yêu cầu.
/ɡreɪd/
n.
điểm số, xếp loại
She got very good grades and was accepted by three universities.
Cô ấy đạt điểm rất cao và được ba trường đại học nhận.
Chi tiết
Cụm hay dùngget good gradeshigh grades
Kết quả đánh giá bài thi/khoá học (A, B, C…).
/ˌɡet ə ˈpleɪs/
phr.
được nhận vào (một trường)
He worked hard and finally got a place at a top university.
Cậu ấy học chăm và cuối cùng được nhận vào một trường đại học hàng đầu.
Chi tiết
Cụm hay dùngget a place at university
Ở đây "place" = một suất/chỗ học được nhận.
/dɪˈɡriː/
n.
bằng đại học
She has a degree in law from a university in Ho Chi Minh City.
Cô ấy có bằng cử nhân luật của một trường đại học ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga degree in somethingget a degree
Nói "a degree IN + môn học" (a degree in law).
/ˌduː ə dɪˈɡriː/
phr.
học lấy bằng đại học
I want to do a degree in computer science next year.
Năm sau tôi muốn học lấy bằng ngành khoa học máy tính.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo a degree in somethingstudy for a degree
Cũng nói "study for a degree".
/səˈtɪfɪkət/
n.
giấy chứng nhận, chứng chỉ
At the end of the course, every student receives a certificate.
Cuối khoá học, mỗi học viên nhận được một giấy chứng nhận.
Chi tiết
Cụm hay dùnga course certificate
Văn bản xác nhận bạn đã hoàn thành một khoá học.
/lɑːst/
v.
kéo dài, tiếp diễn
The English course lasts for ten weeks.
Khóa tiếng Anh kéo dài mười tuần.
Chi tiết
The battery in my phone doesn't last long anymore.Pin điện thoại của tôi không còn dùng được lâu nữa.
Cụm hay dùnglast forlast long
Nói việc gì đó kéo dài bao lâu từ đầu đến cuối. "Last" (v.) khác "last" (adj. cuối cùng/trước).
/səkˈsesfəli/
adv.
một cách thành công
She completed the training successfully and started work at once.
Cô ấy hoàn thành khoá đào tạo một cách thành công và bắt đầu làm việc ngay.
Chi tiết
Cụm hay dùngcomplete something successfully
Họ từsucceed (v.)success (n.)successful (adj.)
Dạng trạng từ của "successful".
/ˈlektʃərə/
n.
giảng viên (đại học)
Our lecturer explains difficult ideas in a very simple way.
Giảng viên của chúng tôi giải thích những ý khó theo cách rất dễ hiểu.
Chi tiết
Cụm hay dùnga university lecturer
Họ từlecture (n.)
Giảng viên đại học, khác "teacher" (giáo viên phổ thông).
/ˈlektʃə/
n.
bài giảng
The lecture on Vietnamese history lasted two hours.
Bài giảng về lịch sử Việt Nam kéo dài hai tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùnggive a lectureattend a lecture
Giảng viên nói, sinh viên nghe và ghi chép.
/prəˈfesə/
n.
giáo sư
Professor Nam has taught at this university for thirty years.
Giáo sư Nam đã giảng dạy ở trường đại học này ba mươi năm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga university professor
Ở Anh là học hàm cao nhất; ở Mỹ dùng rộng hơn cho giảng viên đại học.
/ɑːts/
n.
các ngành khoa học xã hội – nhân văn
History and literature are arts subjects, while physics is a science.
Lịch sử và văn học là các môn xã hội – nhân văn, còn vật lý là môn khoa học.
Chi tiết
Cụm hay dùngarts subjectsan arts degree
"Arts subjects" (văn, sử…) đối lập với "science subjects" (lý, hoá…).
/ˈeseɪ/
n.
bài luận, bài tiểu luận
I have to write a 2,000-word essay about climate change.
Tôi phải viết một bài luận 2.000 từ về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite an essay
Bài viết ngắn về một chủ đề nhất định.
/ləˈbɒrətri/
n.
phòng thí nghiệm
The chemistry students spent the whole afternoon in the laboratory.
Các sinh viên hoá học ở trong phòng thí nghiệm suốt cả buổi chiều.
Chi tiết
Cụm hay dùnga science laboratory
Nói tắt thân mật là "lab".
/ˌʌndəˈɡrædʒuət/
n.
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
As an undergraduate, she shared a small room near the campus.
Hồi là sinh viên, cô ấy ở chung một phòng nhỏ gần trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngan undergraduate student
Người đang học bằng đầu tiên; trái với "postgraduate".
/ˈɡrædʒuət/
n.
người tốt nghiệp đại học, cử nhân
The company offers a training scheme for new graduates.
Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnga university graduategraduate scheme
Họ từgraduate (v.)graduation (n.)
Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.
/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/
n.
học viên sau đại học; (thuộc) sau đại học
After his first degree, he started a postgraduate course in London.
Sau bằng đại học đầu tiên, anh ấy bắt đầu một khoá sau đại học ở London.
Chi tiết
Cụm hay dùnga postgraduate coursepostgraduate degrees
Bậc học sau đại học (Master's, PhD); vừa là danh từ vừa là tính từ.
/ˌduː rɪˈsɜːtʃ/
phr.
làm nghiên cứu
She is doing research on clean water in rural areas.
Cô ấy đang làm nghiên cứu về nước sạch ở vùng nông thôn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo research on something
"Research" không đếm được — không nói "a research".
/ˌɡəʊ ɒn tə ˈduː/
phr.
tiếp tục làm gì (sau đó)
Many graduates go on to do a Master's degree abroad.
Nhiều cử nhân tiếp tục học lên thạc sĩ ở nước ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on to do something
Chỉ việc làm tiếp theo sau khi hoàn thành một giai đoạn.
/ˈkwɒlɪfaɪ/
v.
có đủ bằng cấp hành nghề
It takes years of study to qualify as a doctor.
Phải học nhiều năm mới đủ điều kiện hành nghề bác sĩ.
Chi tiết
Cụm hay dùngqualify as something
Họ từqualification (n.)qualified (adj.)
Nói "qualify AS + nghề" (qualify as a nurse).
/ˈkwɒlɪfaɪd/
adj.
có đủ trình độ/bằng cấp
You need a qualified teacher to sign the form.
Bạn cần một giáo viên có bằng cấp ký vào đơn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga qualified doctorhighly qualified
Trái nghĩa: "unqualified" (không đủ trình độ).
/səkˈsiːd/
v.
thành công, đạt được điều mong muốn
You can succeed in business if you work hard and never give up.
Bạn có thể thành công trong kinh doanh nếu chăm chỉ và không bao giờ bỏ cuộc.
Chi tiết
Cụm hay dùngsucceed in doing something
Họ từsuccess (n.)successful (adj.)
Đi với "in": "succeed IN (doing) something". Trái nghĩa: "fail".
/səkˈses/
n.
sự thành công; thành quả
The new product was a big success and sold out in a week.
Sản phẩm mới là một thành công lớn và bán hết trong một tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùnga big successwithout success
Họ từsucceed (v.)successful (adj.)
Nghĩa chung "sự thành công" thì không đếm được; nghĩa "một thành công cụ thể" thì đếm được (a success).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...