Kho từ › Nói về công việc › work for

work for

B1 phr. 📁 Nói về công việc EVU-PI
làm việc cho (công ty/người chủ)
UK /ˈwɜːk fɔː/ · US /ˈwɜːk fɔː/
He works for a Japanese company in the south of Vietnam.
→ Anh ấy làm cho một công ty Nhật ở miền Nam Việt Nam.
Collocations
work for a company
"Work for" + tên công ty hoặc người chủ (work for Sony).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...