Kho từ › Nói về công việc › consultant

consultant

B1 n. 📁 Nói về công việc EVU-PI
chuyên gia tư vấn
UK /kənˈsʌltənt/ · US /kənˈsʌltənt/
They hired a consultant to help improve the business.
→ Họ thuê một chuyên gia tư vấn để giúp cải thiện việc kinh doanh.
Collocations
a business consultant
Họ từ
consult (v.)
Người giúp/tư vấn cho người khác trong một lĩnh vực chuyên môn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...