deal with
/ˈdiːl wɪð/ B1
Nghĩa
xử lý, phụ trách
phr. v.
Định nghĩa · To manage or handle a situation.
“My job is to deal with customers' questions and problems.”Công việc của tôi là xử lý các câu hỏi và vấn đề của khách hàng.
Đồng nghĩa
handle
Cụm hay dùng
deal with a problem
Ghi chú · Đồng nghĩa với "handle".