Kho từ › Nói về công việc › handle

handle

B1 v. 📁 Nói về công việc EVU-PI
xử lý, giải quyết
UK /ˈhændl/ · US /ˈhændl/
She handles all the money and the bills in the shop.
→ Cô ấy phụ trách toàn bộ tiền bạc và hoá đơn trong cửa hàng.
Đồng nghĩa
deal with
Collocations
handle complaints
Cùng nghĩa "deal with"; "handle" đi thẳng với tân ngữ, không cần "with".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...