Kho từ › Nói về công việc › be in charge of

be in charge of

B1 phr. 📁 Nói về công việc EVU-PI
phụ trách, quản lý
UK /bi ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/ · US /bi ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/
Who is in charge of the marketing here?
→ Ai phụ trách mảng marketing ở đây vậy?
Đồng nghĩa
be responsible for
Collocations
be in charge of something
Nghĩa "nắm quyền kiểm soát/điều hành" ai đó hoặc việc gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...