Kho từ › Nói về công việc › day-to-day

day-to-day

B1 adj. 📁 Nói về công việc EVU-PI
hằng ngày, thường nhật
UK /ˌdeɪ tə ˈdeɪ/ · US /ˌdeɪ tə ˈdeɪ/
He looks after the day-to-day running of the office.
→ Anh ấy lo việc điều hành văn phòng hằng ngày.
Collocations
day-to-day business
Chỉ những công việc diễn ra mỗi ngày; có gạch nối khi đứng trước danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...