be paid
/bi ˈpeɪd/ B1
Nghĩa
được trả (lương/tiền công)
phr.
Định nghĩa · To receive payment for work.
“Most workers are paid at the end of the month.”Phần lớn người lao động được trả lương vào cuối tháng.
Cụm hay dùng
be paid weekly
Họ từ
pay (v.)payment (n.)
Ghi chú · Dạng bị động của "pay"; nghĩa là nhận tiền cho công việc.