Kho từ › Nói về công việc › be paid

be paid

B1 phr. 📁 Nói về công việc EVU-PI
được trả (lương/tiền công)
UK /bi ˈpeɪd/ · US /bi ˈpeɪd/
Most workers are paid at the end of the month.
→ Phần lớn người lao động được trả lương vào cuối tháng.
Collocations
be paid weekly
Họ từ
pay (v.)payment (n.)
Dạng bị động của "pay"; nghĩa là nhận tiền cho công việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...