Kho từ › Nói về công việc › earn / make

earn / make

B1 v. 📁 Nói về công việc EVU-PI
kiếm (được tiền)
UK /ɜːn/, /meɪk/ · US /ɜːn/, /meɪk/
He earns about 300 million dong a year as an engineer.
→ Anh ấy kiếm khoảng 300 triệu đồng một năm với nghề kỹ sư.
She makes a good living from her online shop.→ Cô ấy kiếm sống tốt nhờ cửa hàng online.
Collocations
earn a livingmake money
Nói về thu nhập, "earn" và "make" dùng thay nhau được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...