Kho từ › Nói về công việc › fixed

fixed

B1 adj. 📁 Nói về công việc EVU-PI
cố định
UK /fɪkst/ · US /fɪkst/
She has fixed working hours, from eight to five.
→ Cô ấy có giờ làm cố định, từ tám giờ đến năm giờ.
Collocations
fixed hours
Không thay đổi, luôn giống nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...