Kho từ › Nói về công việc › working conditions

working conditions

B1 n. 📁 Nói về công việc EVU-PI
điều kiện làm việc
UK /ˈwɜːkɪŋ kənˌdɪʃnz/ · US /ˈwɜːkɪŋ kənˌdɪʃnz/
Good working conditions make staff happier and healthier.
→ Điều kiện làm việc tốt khiến nhân viên vui và khoẻ hơn.
Collocations
good working conditions
Hoàn cảnh nơi người ta làm việc (văn phòng, giờ nghỉ, ngày phép…).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...