besides
/bɪˈsaɪdz/ B1
Nghĩa
ngoài ra
giới từ
Định nghĩa · in addition to; also
“Besides studying, he works part-time.”Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.
“Besides studying, she works part-time.”Ngoài việc học, cô ấy làm việc bán thời gian.
Đồng nghĩa
in additionfurthermore
Cụm hay dùng
besides thatbesides the pointbesides the fact
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mở rộng ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thêm thông tin.