Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

besides

/bɪˈsaɪdz/ B1

Nghĩa

ngoài ra giới từ

Định nghĩa · in addition to; also

“Besides studying, he works part-time.”Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.

“Besides studying, she works part-time.”Ngoài việc học, cô ấy làm việc bán thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mở rộng ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thêm thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...