Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

all over

/ˌɔːl ˈəʊvə/ B1

Nghĩa

khắp nơi, khắp mọi chỗ phr.

Định nghĩa · In many places or throughout a wide area.

“During Tet, people travel home from all over the country.”Vào dịp Tết, mọi người từ khắp cả nước trở về quê nhà.

Ghi chú · "All over the world" = khắp thế giới. "All over" còn nghĩa (việc gì đó) "đã kết thúc".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...