| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfaɪəwɜːks/
|
n. |
pháo hoa
Thousands of people watched the fireworks over the river on New Year's Eve.
Hàng nghìn người xem pháo hoa trên sông vào đêm Giao thừa.
Chi tiếtCụm hay dùnglet off fireworksa fireworks display
Họ từfirework (n. sing.)
Thường dùng số nhiều "fireworks". Màn bắn pháo hoa gọi là "a fireworks display".
|
— |
|
/dɪˈspleɪ/
|
n. |
màn trình diễn (cho mọi người xem)
The firework display lasted almost fifteen minutes.
Màn trình diễn pháo hoa kéo dài gần mười lăm phút.
Chi tiếtCụm hay dùnga fireworks displayon display
Một buổi trình diễn để mọi người xem. "On display" = được trưng bày. Cũng là động từ "trưng bày".
|
— |
|
/həʊld/
|
v. |
tổ chức (bầu cử, sự kiện)
Elections are held every five years in the UK.
Ở Anh, các cuộc bầu cử được tổ chức năm năm một lần.
Chi tiếtĐồng nghĩaorganise
Cụm hay dùnghold an electionhold a meeting
Bất quy tắc: hold – held – held. Ở đây nghĩa "tổ chức" một sự kiện.
|
— |
|
/ˈɡæðə/
|
v. |
tụ họp, tập trung lại
The whole family gathers at grandma's house during Tet.
Cả gia đình tụ họp ở nhà bà vào dịp Tết.
Chi tiếtĐồng nghĩacome togethermeet
Cụm hay dùnggather togethera crowd gathers
Nhiều người đến cùng một nơi. "Gather" cũng nghĩa "thu thập, hái (rau quả)".
|
— |
|
/ˈhɑːbə/
|
n. |
bến cảng, vịnh (nơi neo đậu tàu thuyền)
Many boats were parked safely in the harbour during the storm.
Nhiều con thuyền neo đậu an toàn trong cảng suốt cơn bão.
Chi tiếtCụm hay dùngin the harbour
Vùng nước nơi tàu thuyền neo đậu và tránh sóng gió. Anh-Mỹ viết là "harbor".
|
— |
|
/ˈselɪbreɪt/
|
v. |
ăn mừng, kỷ niệm
We celebrated my grandfather's eightieth birthday with a big meal.
Chúng tôi ăn mừng sinh nhật lần thứ tám mươi của ông bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate an event
Họ từcelebration (n.)
Làm điều vui vẻ vào một dịp đặc biệt. Danh từ: "celebration" (lễ ăn mừng).
|
— |
|
/ɪnˈvɒlvd/
|
adj. |
tham gia, có liên quan (vào sự kiện)
Many local students were involved in organising the festival.
Nhiều học sinh địa phương đã tham gia tổ chức lễ hội.
Chi tiếtCụm hay dùngbe involved in somethingget involved
Họ từinvolve (v.)involvement (n.)
Nói "be/get involved IN something" (tham gia vào việc gì). Động từ gốc: "involve".
|
— |
|
/pəˈreɪd/
|
n. |
cuộc diễu hành
A colourful parade moved slowly down the main street.
Một đoàn diễu hành rực rỡ sắc màu chầm chậm đi dọc con phố chính.
Chi tiếtCụm hay dùnga street paradewatch a parade
Đoàn người/xe di chuyển để ăn mừng dịp gì đó. "Parade" cũng là động từ "diễu hành".
|
— |
|
/spekˈtækjələ/
|
adj. |
ngoạn mục, hoành tráng
The view of the bay at sunset was absolutely spectacular.
Cảnh vịnh lúc hoàng hôn thực sự ngoạn mục.
Chi tiếtĐồng nghĩaamazingimpressive
Cụm hay dùnga spectacular viewa spectacular show
Trông cực kỳ đẹp hoặc gây ấn tượng mạnh. Danh từ "spectacle" = cảnh tượng hoành tráng.
|
— |
|
/ˈfestɪvl/
|
n. |
lễ hội, liên hoan
The Hue Festival attracts visitors from all over the world.
Festival Huế thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtCụm hay dùnga music festivala film festival
Họ từfestive (adj.)
Chuỗi sự kiện đặc biệt, thường kéo dài vài ngày. Tính từ "festive" = mang không khí lễ hội.
|
— |
|
/ˈænjuəl/
|
adj. |
hằng năm, thường niên
The school holds an annual sports day every spring.
Trường tổ chức ngày hội thể thao thường niên vào mỗi mùa xuân.
Chi tiếtĐồng nghĩayearly
Cụm hay dùngan annual event
Họ từannually (adv.)
Tính từ đuôi -al chỉ "diễn ra mỗi năm một lần". VD: an annual ceremony = một nghi lễ hằng năm.
|
— |
|
/kənˈsɪst əv/
|
phr. v. |
gồm có, bao gồm
The festival consists of concerts, plays and art shows.
Lễ hội gồm các buổi hòa nhạc, vở kịch và triển lãm nghệ thuật.
Chi tiếtCụm hay dùngconsist of several parts
Cụm động từ chỉ các thành phần tạo nên một tổng thể. KHÔNG dùng ở thể bị động và thể tiếp diễn.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈpleɪs/
|
phr. |
diễn ra, xảy ra
The attack took place just before midday.
Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Chi tiếtĐồng nghĩahappenoccur
Cụm hay dùngtake place
Dùng cho sự kiện đã được sắp đặt hoặc đã xảy ra. Bất quy tắc: take – took – taken.
|
— |
|
/lɑːst/
|
v. |
kéo dài, tiếp diễn
The English course lasts for ten weeks.
Khóa tiếng Anh kéo dài mười tuần.
Chi tiếtThe battery in my phone doesn't last long anymore.Pin điện thoại của tôi không còn dùng được lâu nữa.
Cụm hay dùnglast forlast long
Nói việc gì đó kéo dài bao lâu từ đầu đến cuối. "Last" (v.) khác "last" (adj. cuối cùng/trước).
|
— |
|
/ˈpɒpjələ/
|
adj. |
được ưa chuộng, nổi tiếng
Banh mi is a popular street food with foreign tourists.
Bánh mì là món ăn đường phố được du khách nước ngoài ưa chuộng.
Chi tiếtCụm hay dùngvery popularpopular with somebody
Họ từpopularity (n.)
Được nhiều người yêu thích. Nói "popular WITH somebody" (được ai đó ưa chuộng). Trái nghĩa "unpopular".
|
— |
|
/ˈʌp tə/
|
phr. |
lên đến, tối đa
The stadium can hold up to forty thousand people.
Sân vận động có thể chứa lên đến bốn mươi nghìn người.
Chi tiếtCụm hay dùngup to 500up to now
Chỉ mức tối đa (không vượt quá con số nêu ra). "Up to you" = tùy bạn quyết định.
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
adj. |
truyền thống, cổ truyền
On Tet, many people wear traditional clothes such as ao dai.
Vào dịp Tết, nhiều người mặc trang phục truyền thống như áo dài.
Chi tiếtĐồng nghĩacustomary
Cụm hay dùngtraditional clothestraditional food
Họ từtradition (n.)
Danh từ "tradition" + -al → "theo phong cách có từ lâu đời". VD: traditional clothes = trang phục truyền thống.
|
— |
|
/ˌɔːl ˈəʊvə/
|
phr. |
khắp nơi, khắp mọi chỗ
During Tet, people travel home from all over the country.
Vào dịp Tết, mọi người từ khắp cả nước trở về quê nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngall over the worldall over the country
"All over the world" = khắp thế giới. "All over" còn nghĩa (việc gì đó) "đã kết thúc".
|
— |
|
/ˌdres ˈʌp/
|
phr. v. |
ăn mặc đẹp, diện đồ (dịp đặc biệt)
The children dressed up in new clothes for the celebration.
Bọn trẻ diện quần áo mới để dự lễ ăn mừng.
Chi tiếtCụm hay dùngdress up for a party
Mặc quần áo đẹp/trang trọng hơn thường ngày. Cũng nghĩa "hóa trang" (dress up as a ghost).
|
— |
|
/ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/
|
idiom |
mang lại may mắn cho ai
People believe that red envelopes bring children luck.
Người ta tin rằng bao lì xì đỏ mang lại may mắn cho trẻ nhỏ.
Chi tiếtCụm hay dùngbring good luckbring somebody luck
Thành ngữ chỉ điều đem đến vận may. Bất quy tắc: bring – brought – brought.
|
— |
|
/ˈkʌstəm/
|
n. |
phong tục, tập quán
Giving lucky money to children is a custom at Tet.
Lì xì cho trẻ em là một phong tục trong dịp Tết.
Chi tiếtCụm hay dùnga local customan old custom
Họ từcustomary (adj.)
Việc mà mọi người trong một cộng đồng thường làm. Đừng nhầm số nhiều "customs" (hải quan).
|
— |
|
/trəˈdɪʃn/
|
n. |
truyền thống (phong tục lâu đời)
Wrapping banh chung is a family tradition passed down for generations.
Gói bánh chưng là một truyền thống gia đình được truyền qua nhiều thế hệ.
Chi tiếtCụm hay dùnga family traditionkeep a tradition
Họ từtraditional (adj.)
Là một phong tục ("custom") rất cũ đã tiếp nối lâu đời. Tính từ: "traditional".
|
— |
|
/ˈkʌstəməri/
|
adj. |
theo lệ thường, theo tập quán
It is customary to take off your shoes before entering a temple.
Theo lệ thường, người ta cởi giày trước khi vào chùa.
Chi tiếtCụm hay dùngit is customary to do something
Tính từ của "custom": điều thường được làm theo tập quán. Mẫu câu: "It is customary to + động từ".
|
— |
Đang tải...