Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › book a room

book a room

A2 phr. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
đặt phòng
UK /ˌbʊk ə ˈruːm/ · US /ˌbʊk ə ˈruːm/
I booked a room for two nights in advance.
→ Tôi đã đặt phòng hai đêm từ trước.
Đồng nghĩa
reserve a room
Collocations
book a roombook in advance
Họ từ
booking (n.)
"Book" (v.) = giữ chỗ trước. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "reserve".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...